VIETNAMESE

phí quẹt thẻ

phí giao dịch thẻ

word

ENGLISH

Card processing fee

  
NOUN

/kɑːd ˈprəʊsɛsɪŋ fiː/

transaction fee

"Phí quẹt thẻ" là khoản phí trả cho dịch vụ xử lý giao dịch thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ.

Ví dụ

1.

Phí quẹt thẻ thay đổi theo nhà cung cấp.

The card processing fee varies by provider.

2.

Phí quẹt thẻ thấp hơn khuyến khích thanh toán không dùng tiền mặt.

Lower card processing fees encourage cashless payments.

Ghi chú

Từ phí quẹt thẻ thuộc lĩnh vực thanh toántài chính. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Transaction charge - Phí giao dịch thẻ Ví dụ: Card processing fees include transaction charges for each swipe. (Phí quẹt thẻ bao gồm phí giao dịch cho mỗi lần quẹt thẻ.) check Service charge - Phí dịch vụ xử lý thẻ Ví dụ: The service charge is part of the card processing fee structure. (Phí dịch vụ là một phần của cấu trúc phí quẹt thẻ.) check Payment gateway fee - Phí cổng thanh toán Ví dụ: Online card payments include a payment gateway fee. (Thanh toán thẻ trực tuyến bao gồm phí cổng thanh toán.) check Processing surcharge - Phụ phí xử lý giao dịch Ví dụ: A processing surcharge applies to international card transactions. (Phụ phí xử lý giao dịch được áp dụng cho các giao dịch thẻ quốc tế.) check Authorization fee - Phí xác thực thẻ Ví dụ: The card processing fee includes authorization charges for secure payments. (Phí quẹt thẻ bao gồm phí xác thực để đảm bảo thanh toán an toàn.)