VIETNAMESE

bút kim

bút kỹ thuật

ENGLISH

technical pen

  

NOUN

/ˈtɛknɪkəl pɛn/

Bút kim thường được dân kiếntrúc sử dụng cho các bản vẽ kĩ thuật, mặt cắt mặt bằng trong xây dựng.

Ví dụ

1.

Các nhà kiến trúc luôn mang theo bút kim khi phác họa thiết kế.

Architects always bring technical pens when they sketch the design.

2.

Học sinh kiến trúc được yêu cầu mua bút kim để luyện tập khả năng vẽ thiết kế.

Architecture students are asked to buy a technical pen to practice their designing skills.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến Mechanical Engineering (Kỹ thuật cơ khí):
- Abrasion (Sự mài mòn)
- Acceleration (Gia tốc)
- Composite material (Vật liệu côm-pô-zít)
- Technical drawing (Bản vẽ kỹ thuật)
- Design drawing (Bản vẽ thiết kế)