VIETNAMESE

phí khai thác hàng lẻ

phí xử lý hàng lẻ

word

ENGLISH

LCL handling fee

  
NOUN

/ˌɛlˌsiːˈɛl ˈhændlɪŋ fiː/

loose cargo fee

"Phí khai thác hàng lẻ" là chi phí áp dụng cho việc xử lý và phân loại hàng lẻ trong kho hoặc cảng.

Ví dụ

1.

Phí khai thác hàng lẻ được tính theo mét khối.

The LCL handling fee is charged per cubic meter.

2.

Lô hàng gom giảm phí khai thác hàng lẻ.

Consolidated shipments lower LCL handling fees.

Ghi chú

Từ phí khai thác hàng lẻ (LCL handling fee) thuộc lĩnh vực logisticsvận tải. Cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Consolidation charge - Phí gom hàng Ví dụ: The LCL handling fee includes consolidation charges for small shipments. (Phí khai thác hàng lẻ bao gồm phí gom hàng cho các lô hàng nhỏ.) check Deconsolidation fee - Phí tách hàng Ví dụ: Deconsolidation fees are applied when separating LCL shipments. (Phí tách hàng áp dụng khi phân loại hàng hóa lẻ.) check Container handling fee - Phí xử lý container Ví dụ: The container handling fee is part of the LCL handling cost. (Phí xử lý container là một phần của chi phí khai thác hàng lẻ.) check Warehousing charge - Phí lưu kho Ví dụ: The LCL handling fee includes short-term warehousing charges. (Phí khai thác hàng lẻ bao gồm phí lưu kho ngắn hạn.) check Documentation fee - Phí chứng từ Ví dụ: The documentation fee is part of the LCL handling process. (Phí chứng từ là một phần của quá trình khai thác hàng lẻ.)