VIETNAMESE

phí chi hộ

phí thanh toán hộ

word

ENGLISH

Payment handling fee

  
NOUN

/ˈpeɪmənt ˈhændlɪŋ fiː/

service charge

"Phí chi hộ" là chi phí trả cho dịch vụ thanh toán hộ một khoản tiền thay mặt cho khách hàng.

Ví dụ

1.

Phí chi hộ đã được bao gồm trong hóa đơn.

The payment handling fee is included in the bill.

2.

Đại lý thu phí chi hộ.

Agents charge a payment handling fee.

Ghi chú

Từ phí chi hộ (payment handling fee) thuộc lĩnh vực tài chính và thương mại. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Service charge - Phí dịch vụ Ví dụ: The payment handling fee includes a service charge for processing transactions. (Phí chi hộ bao gồm phí dịch vụ để xử lý giao dịch.) check Transaction fee - Phí giao dịch Ví dụ: Transaction fees are part of the overall payment handling fee. (Phí giao dịch là một phần của phí chi hộ.) check Administration fee - Phí quản lý Ví dụ: The administration fee is covered under the payment handling fee. (Phí quản lý được bao gồm trong phí chi hộ.) check Third-party payment fee - Phí thanh toán qua bên thứ ba Ví dụ: Using a third-party service incurs a payment handling fee. (Sử dụng dịch vụ bên thứ ba sẽ phát sinh phí chi hộ.) check Processing fee - Phí xử lý Ví dụ: Processing fees are added to the payment handling fee for large transactions. (Phí xử lý được thêm vào phí chi hộ cho các giao dịch lớn.)