VIETNAMESE

phí thu hộ

phí dịch vụ thu hộ

word

ENGLISH

Collection fee

  
NOUN

/kəˈlɛkʃən fiː/

payment handling fee

"Phí thu hộ" là chi phí phát sinh khi một bên thứ ba thực hiện thu tiền thay mặt cho người bán hoặc chủ hàng.

Ví dụ

1.

Phí thu hộ được thêm vào hóa đơn.

The collection fee is added to the invoice.

2.

Dịch vụ giao hàng thu phí thu hộ cho các đơn hàng COD.

The courier charges a collection fee for COD orders.

Ghi chú

Từ phí thu hộ thuộc lĩnh vực tài chínhlogistics. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Service charge - Phí dịch vụ thu hộ Ví dụ: The collection fee includes service charges for payment handling. (Phí thu hộ bao gồm phí dịch vụ cho việc xử lý thanh toán.) check Transaction cost - Phí giao dịch thu hộ Ví dụ: Transaction costs are part of the collection fee structure. (Chi phí giao dịch là một phần của cấu trúc phí thu hộ.) check Processing charge - Phí xử lý thanh toán Ví dụ: Processing charges are added to the collection fee for each transaction. (Phí xử lý thanh toán được thêm vào phí thu hộ cho mỗi giao dịch.) check Cash-on-delivery - Giao hàng thu tiền Ví dụ: Cash-on-delivery services often incur additional collection fees. (Dịch vụ giao hàng thu tiền thường phát sinh thêm phí thu hộ.)