VIETNAMESE
phần trăm hoa hồng
hoa hồng tỷ lệ
ENGLISH
Commission percentage
/kəˈmɪʃən pəˈsɛntɪʤ/
Revenue commission
"Phần trăm hoa hồng" là tỷ lệ hoa hồng mà một bên nhận được từ giao dịch hoặc doanh số.
Ví dụ
1.
Phần trăm hoa hồng khuyến khích tăng doanh số.
Commission percentages incentivize sales.
2.
Phần trăm hoa hồng thay đổi theo ngành nghề.
Commission percentages vary by industry.
Ghi chú
Từ phần trăm hoa hồng thuộc lĩnh vực kinh doanh và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Sales commission - Hoa hồng bán hàng
Ví dụ:
Sales representatives earn a sales commission of 10%.
(Nhân viên bán hàng nhận hoa hồng bán hàng là 10%.)
Commission rate - Tỷ lệ hoa hồng
Ví dụ:
The commission rate varies depending on the product category.
(Tỷ lệ hoa hồng thay đổi tùy thuộc vào danh mục sản phẩm.)
Incentive structure - Cấu trúc khuyến khích
Ví dụ:
The incentive structure includes a base salary and commission percentage.
(Cấu trúc khuyến khích bao gồm lương cơ bản và phần trăm hoa hồng.)
Earnings potential - Tiềm năng thu nhập
Ví dụ:
High commission percentages increase the earnings potential for agents.
(Phần trăm hoa hồng cao tăng tiềm năng thu nhập cho đại lý.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết