VIETNAMESE
kế toán thanh toán
ENGLISH
payment accountant
NOUN
/ˈpeɪmənt əˈkaʊntənt/
Kế toán thanh toán là người chịu trách nhiệm ghi chép, phản ánh và thống kê một cách tổng quát các số liệu, dữ liệu trên các tài khoản, sổ sách kế toán và báo cáo tài chính theo các chỉ tiêu giá trị của doanh nghiệp.
Ví dụ
1.
Tôi có thể nói chuyện với kế toán thanh toán của bạn được không?
Can I have a word with your payment accountant?
2.
Mức lương cơ bản chung cho một kế toán thanh toán tại Thành phố New York là bao nhiêu?
What is the common basic salary for a payment accountant in New York City?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh nói về một số chức vụ kế toán (accountant) nha!
- sales accountant (kế toán bán hàng)
- liabilities accountant (kế toán công nợ)
- managerial accountant (kế toán quản lý)
- management accountant (kế toán quản trị)
- payment accountant (kế toán thanh toán)
- general accountant (kế toán tổng hợp)
- chief accountant (kế toán trưởng)