VIETNAMESE
phân hóa thạch
phân hóa đá
ENGLISH
coprolite
/ˈkɒp.rə.laɪt/
fossilized dung
Phân hóa thạch là chất thải của sinh vật được hóa thạch qua thời gian dài.
Ví dụ
1.
Các nhà khoa học phát hiện phân hóa thạch gần khu vực khai quật.
Scientists discovered a coprolite near the excavation site.
2.
Phân hóa thạch cung cấp manh mối về chế độ ăn uống cổ đại.
Coprolites provide clues about ancient diets.
Ghi chú
Từ coprolite là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa chất và cổ sinh vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Fossil – Hóa thạch
Ví dụ: Fossils provide valuable information about prehistoric life.
(Hóa thạch cung cấp thông tin quý giá về sự sống tiền sử.)
Amber – Hổ phách
Ví dụ: Amber preserves ancient organisms trapped in resin.
(Hổ phách bảo quản các sinh vật cổ đại bị mắc kẹt trong nhựa cây.)
Petrified Wood – Gỗ hóa thạch
Ví dụ: Petrified wood forms when wood becomes fossilized through mineralization.
(Gỗ hóa thạch hình thành khi gỗ trở thành hóa thạch qua quá trình khoáng hóa.)
Mineralization – Khoáng hóa
Ví dụ: Mineralization occurs when organic material is replaced by minerals.
(Khoáng hóa xảy ra khi vật chất hữu cơ được thay thế bằng khoáng chất.)
Permineralization – Quá trình thẩm khoáng
Ví dụ: Permineralization is a process where minerals fill the pores of organic material.
(Quá trình thẩm khoáng là quá trình khoáng chất lấp đầy các lỗ hổng của vật chất hữu cơ.)
Fossilization – Quá trình hóa thạch
Ví dụ: Fossilization is the process of becoming a fossil.
(Quá trình hóa thạch là quá trình trở thành hóa thạch.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết