VIETNAMESE

ống vòi rồng

cột lốc xoáy

word

ENGLISH

tornado funnel

  
NOUN

/tɔːˈneɪ.doʊ ˈfʌn.əl/

whirlwind column

Ống vòi rồng là cột không khí xoáy mạnh trong các cơn bão lốc.

Ví dụ

1.

Ống vòi rồng chạm đất, gây ra sự tàn phá.

The tornado funnel touched the ground, causing destruction.

2.

Các nhà khoa học nghiên cứu ống vòi rồng để dự đoán bão.

Scientists study tornado funnels to predict storms.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Funnel nhé! check Cone - Hình nón Phân biệt: Cone thường ám chỉ hình dạng hình học hoặc vật có hình dạng hình nón, trong khi Funnel là dụng cụ cụ thể có hình dạng giống hình nón, được sử dụng để rót chất lỏng hoặc bột qua một lỗ nhỏ. Ví dụ: The ice cream was served in a waffle cone. (Kem được phục vụ trong một chiếc ốc quế hình nón.) check Chimney - Ống khói Phân biệt: Chimney thường chỉ ống khói trên các tòa nhà hoặc phương tiện giao thông như tàu, trong khi Funnel ngoài ý nghĩa là phễu còn có thể dùng để chỉ phần ống khói trên tàu thủy (đặc biệt trong ngữ cảnh hàng hải). Ví dụ: Smoke was billowing from the factory chimney. (Khói cuồn cuộn bốc ra từ ống khói nhà máy.) check Tube - Ống dẫn Phân biệt: Tube ám chỉ một vật hình trụ rỗng, thường dài và hẹp, trong khi Funnel là một vật có miệng rộng ở đầu và thu hẹp lại ở phía dưới để dẫn dòng chất lỏng hoặc chất rắn. Ví dụ: The toothpaste comes in a plastic tube. (Kem đánh răng được đựng trong một ống nhựa.) check Spout - Vòi Phân biệt: Spout ám chỉ phần miệng hoặc vòi trên bình, ấm hoặc thùng, nơi chất lỏng chảy ra, còn Funnel là dụng cụ để dẫn chất lỏng hoặc bột qua một lỗ nhỏ. Ví dụ: The teapot has a curved spout for pouring. (Ấm trà có vòi cong để rót nước.)