VIETNAMESE

nội nhập

hàng nhập trong nước

word

ENGLISH

Domestic import

  
NOUN

/dəˈmɛstɪk ˈɪmpɔːrt/

In-country import

"Nội nhập" là việc nhập hàng hóa từ trong nước.

Ví dụ

1.

Nội nhập giảm chi phí nhập khẩu.

Domestic import reduces import costs.

2.

Nội nhập hỗ trợ các nhà cung cấp trong nước.

Domestic import supports local suppliers.

Ghi chú

Từ nội nhập thuộc lĩnh vực thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Intra-national trade - Thương mại nội quốc Ví dụ: Intra-national trade promotes economic cohesion within the country. (Thương mại nội quốc thúc đẩy sự gắn kết kinh tế trong nước.) check Regional import - Nhập khẩu khu vực Ví dụ: Regional imports help balance resource distribution across regions. (Nhập khẩu khu vực giúp cân bằng phân phối tài nguyên giữa các vùng.) check Inter-regional logistics - Logistics liên vùng Ví dụ: Inter-regional logistics supports efficient domestic import processes. (Logistics liên vùng hỗ trợ quy trình nhập khẩu nội địa hiệu quả.) check Local sourcing - Nguồn cung địa phương Ví dụ: Local sourcing reduces costs compared to domestic imports. (Nguồn cung địa phương giảm chi phí so với nhập khẩu nội địa.)