VIETNAMESE
nói ngọng
ENGLISH
lisp
NOUN
/lɪsp/
Nói ngọng là việc cách phát âm bị bóp méo và khác đi so với lẽ thường tình.
Ví dụ
1.
Tôi đã bị trêu chọc ở trường vì nói ngọng.
I was teased a lot at school because I spoke with a lisp.
2.
Âm ngữ trị liệu đã giúp cô sửa tật nói ngọng.
Speech therapy helped correct her lisp.
Ghi chú
Một số từ dùng để miêu tả giọng nói trong tiếng Anh có thể kể đến như:
Nói ngọng (noun, verb): lisp
Nói lắp (noun, verb): stammer
Giọng trầm: deep voice
Giọng cao: high-pitched
Khàn tiếng: hoarse voice