VIETNAMESE
nổi bật
ENGLISH
prominent
NOUN
/ˈprɑmənənt/
Outstanding among the crowds
Nổi bật là khác biệt, không bị hoà lẫn vào trong chỗ đông người.
Ví dụ
1.
Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp nổi bật được mời phát biểu.
Prominent business leaders are invited to speak.
2.
Tất cả các bài thuyết trình đã được thực hiện bởi một người khá nổi bật.
All presentations were made by a prominent person.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt eminent và prominent nhé:
Eminent (nổi tiếng, nổi trội) bao hàm luôn cả sự tôn trọng (respect).
Ví dụ: The eminent (respectable) doctor did the surgery very intelligently.
(Vị bác sĩ nổi tiếng (đáng kính) đã phẫu thuật rất thành công.)
Prominent: nổi bật; quan trọng
Ví dụ: Bill Gates is a prominent (famous) figure in the world of computers.
(Bill Gates là một nhân vật nổi bật (nổi tiếng) trong giới máy tính.)