VIETNAMESE
nợ nhóm 2
nợ chú ý
ENGLISH
Group 2 debt
/ɡruːp tuː dɛt/
Watchlist debt
"Nợ nhóm 2" là các khoản nợ cần chú ý, có nguy cơ chuyển thành nợ xấu.
Ví dụ
1.
Nợ nhóm 2 được ngân hàng giám sát chặt chẽ.
Group 2 debts are closely monitored by banks.
2.
Nợ nhóm 2 có thể leo thang thành nợ xấu.
Group 2 debts may escalate to non-performing loans.
Ghi chú
Từ nợ nhóm 2 thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Substandard debt - Nợ dưới chuẩn
Ví dụ:
Substandard debt requires immediate attention from financial institutions.
(Nợ dưới chuẩn cần được các tổ chức tài chính chú ý ngay lập tức.)
Special mention loans - Khoản vay cần chú ý đặc biệt
Ví dụ:
Special mention loans are classified as Group 2 debt.
(Các khoản vay cần chú ý đặc biệt được phân loại là nợ nhóm 2.)
Risky liabilities - Nợ rủi ro
Ví dụ:
Risky liabilities include Group 2 debt with higher default risks.
(Nợ rủi ro bao gồm nợ nhóm 2 với nguy cơ vỡ nợ cao hơn.)
Loan delinquency - Trễ hạn vay
Ví dụ:
Loan delinquency is a key factor in classifying Group 2 debt.
(Trễ hạn vay là yếu tố quan trọng trong việc phân loại nợ nhóm 2.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết