VIETNAMESE

nô dịch

chế độ nô lệ

word

ENGLISH

slavery

  
NOUN

/ˈsleɪ.vər.i/

bondage, servitude

Nô dịch là việc bị bắt làm nô lệ hoặc sống trong cảnh nô lệ.

Ví dụ

1.

Nô dịch đã bị xóa bỏ ở hầu hết các nơi trên thế giới.

Slavery has been abolished in most parts of the world.

2.

Các câu chuyện về nô dịch là trung tâm của nhiều tài liệu lịch sử.

Stories of slavery are central to many historical texts.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ slavery khi nói hoặc viết nhé! check Abolish slavery – Xóa bỏ chế độ nô lệ Ví dụ: Many countries fought to abolish slavery in the 19th century. (Nhiều quốc gia đã đấu tranh để xóa bỏ chế độ nô lệ vào thế kỷ 19.) check Escape slavery – Thoát khỏi cảnh nô lệ Ví dụ: Thousands of enslaved people attempted to escape slavery through secret routes. (Hàng nghìn người nô lệ đã cố gắng thoát khỏi cảnh nô lệ thông qua các tuyến đường bí mật.) check Condemn slavery – Lên án chế độ nô lệ Ví dụ: Human rights organizations continue to condemn slavery in all its forms. (Các tổ chức nhân quyền tiếp tục lên án chế độ nô lệ dưới mọi hình thức.) check End slavery – Chấm dứt chế độ nô lệ Ví dụ: Efforts to end slavery require strong international cooperation. (Những nỗ lực để chấm dứt chế độ nô lệ đòi hỏi sự hợp tác quốc tế mạnh mẽ.) check Survive slavery – Sống sót qua thời kỳ nô lệ Ví dụ: Many people who survived slavery shared their painful experiences in history books. (Nhiều người sống sót qua thời kỳ nô lệ đã chia sẻ những trải nghiệm đau thương trong các cuốn sách lịch sử.)