VIETNAMESE

Nhu mô

Mô chức năng, mô chính

word

ENGLISH

Parenchyma

  
NOUN

/pəˈrɛŋkɪmə/

Functional Tissue, Core Organ Tissue

“Nhu mô” là phần chính của một cơ quan hoặc mô trong cơ thể, đảm nhận chức năng chính.

Ví dụ

1.

Nhu mô tạo thành mô chức năng trong hầu hết các cơ quan.

The parenchyma forms the functional tissue in most organs.

2.

Các nhà nghiên cứu y học nghiên cứu nhu mô để hiểu chức năng của cơ quan.

Medical researchers study parenchyma to understand organ functionality.

Ghi chú

Parenchyma là một từ vựng thuộc sinh học và y học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Tissue Structure – Cấu trúc mô Ví dụ: Parenchyma is essential for the tissue structure of many organs. (Nhu mô rất quan trọng cho cấu trúc mô của nhiều cơ quan.) check Functional Cells – Tế bào chức năng Ví dụ: The parenchyma consists of functional cells specific to the organ's role. (Nhu mô bao gồm các tế bào chức năng đặc trưng cho vai trò của cơ quan.) check Stroma – Nhu mô liên kết Ví dụ: Stroma supports the parenchyma by providing a framework. (Nhu mô liên kết hỗ trợ nhu mô chính bằng cách cung cấp khung cấu trúc.)