VIETNAMESE

nhịp thở

ENGLISH

breathing rate

  

VERB

/ˈbriðɪŋ reɪt/

respiratory rate

Nhịp thở là tần suất nhanh hay chậm của hoạt động trao đổi oxy của con người.

Ví dụ

1.

Nhịp thở của tôi trở nên chậm lại.

I lowered my breathing rate.

2.

Giống như hầu hết các hoạt động mà con người tham gia, chơi game làm tăng nhịp tim và nhịp thở.

Like most activities that humans engage in, gaming raises the heartbeat and breathing rate.

Ghi chú

Breathing rate hoặc respiratory rate số nhịp thở bạn thực hiện trong một phút. Nhịp thở bình thường (the normal respiration rate) của một người trưởng thành khi nghỉ ngơi là 12 đến 20 nhịp thở mỗi phút. Nhịp thở dưới 12 hoặc hơn 25 mỗi phút khi nghỉ ngơi được coi là bất thường.