VIETNAMESE

Nhiều biến thể

Nhiều phiên bản, nhiều hình thức

word

ENGLISH

Multiple Variations

  
NOUN

/ˈmʌltəpl ˌvɛəriˈeɪʃənz/

Diverse Forms, Various Models

“Nhiều biến thể” là trạng thái có nhiều phiên bản hoặc dạng khác nhau.

Ví dụ

1.

Sản phẩm có sẵn dưới nhiều biến thể để đáp ứng các nhu cầu đa dạng.

The product is available in multiple variations to meet diverse needs.

2.

Các kỹ sư đã thiết kế hệ thống để xử lý nhiều biến thể trong dữ liệu đầu vào.

Engineers designed the system to handle multiple variations in input data.

Ghi chú

Multiple Variations là một từ vựng thuộc khoa học và nghiên cứu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Alternative Forms – Các dạng thay thế Ví dụ: Multiple variations often consist of alternative forms of the same concept. (Nhiều biến thể thường bao gồm các dạng thay thế của cùng một khái niệm.) check Customization Options – Tùy chọn tùy chỉnh Ví dụ: Multiple variations provide customization options for users. (Nhiều biến thể cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh cho người dùng.)