VIETNAMESE
nhất trí
đồng thuận, đồng tình
ENGLISH
unanimity
NOUN
/ˌjunəˈnɪməti/
agree, consent
Nhất trí là cùng một lòng, một ý chí.
Ví dụ
1.
Trong việc tổ chức lại nhà nước, mệnh lệnh của Tổng thống cũng cần có sự nhất trí của chính quyền của bang.
In the reorganization of the state, the Presidential order also requires the unanimity of the government of the state.
2.
Có sự nhất trí về tầm quan trọng của việc bảo vệ trẻ em và quyền tự do và nhân phẩm của chúng.
There is unanimity on the importance of protecting children and their right to freedom and dignity.
Ghi chú
Unanimity (sự nhất trí) có cùng nghĩa với những từ như aggrement (sự đồng tình), accordance (sự đồng thuận), consent (sự ưng thuận). Tuy nhiên từ unanimity (sự nhất trí) lại ít phổ biến hơn.