VIETNAMESE

Nhân tướng học

Tướng số học, quan sát ngoại hình

word

ENGLISH

Physiognomy

  
NOUN

/ˌfɪziˈɒnəmi/

Face Reading, Character Analysis

“Nhân tướng học” là môn nghiên cứu về diện mạo, hình dáng để suy đoán tính cách hoặc vận mệnh.

Ví dụ

1.

Nhân tướng học bao gồm việc diễn giải các đặc điểm tính cách dựa trên ngoại hình.

Physiognomy involves interpreting personality traits based on physical appearance.

2.

Những người thực hành nhân tướng học tuyên bố có thể dự đoán hành vi thông qua phân tích khuôn mặt.

Practitioners of physiognomy claim to predict behavior through facial analysis.

Ghi chú

Physiognomy là một từ vựng thuộc văn hóa và tâm lý học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Facial Features – Đặc điểm khuôn mặt Ví dụ: Physiognomy interprets personality traits based on facial features. (Nhân tướng học giải thích các đặc điểm tính cách dựa trên đặc điểm khuôn mặt.) check Body Shape – Hình dáng cơ thể Ví dụ: Some physiognomy theories analyze body shape to predict character. (Một số lý thuyết nhân tướng học phân tích hình dáng cơ thể để dự đoán tính cách.) check Cultural Beliefs – Niềm tin văn hóa Ví dụ: Physiognomy often reflects cultural beliefs about appearance and destiny. (Nhân tướng học thường phản ánh niềm tin văn hóa về ngoại hình và vận mệnh.)