VIETNAMESE

Nhân học

Khoa học con người, nhân chủng học

word

ENGLISH

Human Studies

  
NOUN

/ˈhjuːmən ˈstʌdiz/

Anthropology, Ethnology

“Nhân học” là ngành khoa học nghiên cứu về con người, từ góc độ sinh học đến văn hóa.

Ví dụ

1.

Nhân học khám phá các khía cạnh tâm lý và xã hội của loài người.

Human studies explore the psychological and social aspects of humanity.

2.

Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực nhân học phân tích hành vi trong các môi trường khác nhau.

Researchers in human studies analyze behavior in different environments.

Ghi chú

Human Studies là một từ vựng thuộc khoa học xã hội và tự nhiên. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Biological Anthropology – Nhân học sinh học Ví dụ: Biological anthropology examines human evolution and genetic variation. (Nhân học sinh học nghiên cứu sự tiến hóa của con người và sự biến đổi di truyền.) check Cultural Studies – Nghiên cứu văn hóa Ví dụ: Cultural studies are a significant component of human studies. (Nghiên cứu văn hóa là một phần quan trọng của nhân học.) check Social Behavior – Hành vi xã hội Ví dụ: Human studies often analyze social behavior within different communities. (Nhân học thường phân tích hành vi xã hội trong các cộng đồng khác nhau.)