VIETNAMESE

nhãn thức

word

ENGLISH

visual awareness

  
NOUN

/ˈvɪʒuəl əˈwɛrnəs/

“Nhãn thức” là nhận thức liên quan đến tầm nhìn hoặc khả năng quan sát.

Ví dụ

1.

Nhãn thức rất quan trọng khi lái xe an toàn.

Visual awareness is crucial for driving safely.

2.

Nhãn thức tốt giúp anh ấy phát hiện vấn đề sớm.

His strong visual awareness helped him spot the issue early.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của visual awareness nhé! check Perception – Nhận thức Phân biệt: Perception nhấn mạnh vào quá trình tiếp nhận thông tin từ giác quan, không chỉ giới hạn ở thị giác như visual awareness. Ví dụ: His perception of color is different due to his visual impairment. (Nhận thức về màu sắc của anh ấy khác biệt do bị suy giảm thị lực.) check Observation skills – Kỹ năng quan sát Phân biệt: Observation skills nhấn mạnh khả năng nhìn nhận và phân tích thông tin bằng mắt, trong khi visual awareness mang tính tổng quát hơn. Ví dụ: Good observation skills are essential for a detective. (Kỹ năng quan sát tốt là điều cần thiết đối với một thám tử.) check Eye for detail – Khả năng nhìn ra chi tiết Phân biệt: Eye for detail chỉ khả năng chú ý đến những chi tiết nhỏ mà người khác có thể bỏ qua, mang sắc thái tinh tế hơn so với visual awareness. Ví dụ: A good artist has an eye for detail when creating realistic paintings. (Một nghệ sĩ giỏi có khả năng nhìn ra chi tiết khi vẽ tranh thực tế.) check Spatial awareness – Nhận thức không gian Phân biệt: Spatial awareness chỉ khả năng hiểu và nhận diện khoảng cách, kích thước của các vật thể xung quanh, khác với visual awareness về tổng thể nhận thức thị giác. Ví dụ: Good spatial awareness helps architects design better buildings. (Nhận thức không gian tốt giúp các kiến trúc sư thiết kế những tòa nhà tốt hơn.) check Sight recognition – Khả năng nhận diện bằng thị giác Phân biệt: Sight recognition nhấn mạnh vào khả năng nhận diện hình ảnh và khuôn mặt, trong khi visual awareness bao gồm cả ý thức quan sát tổng thể. Ví dụ: Facial sight recognition technology is widely used in security systems. (Công nghệ nhận diện khuôn mặt bằng thị giác được sử dụng rộng rãi trong hệ thống an ninh.)