VIETNAMESE

Nguyên lý khái niệm hóa

Lý thuyết khái niệm hóa

word

ENGLISH

Principle of Conceptualization

  
NOUN

/ˈprɪnsəpl əv ˌkɒnsɛptʃuəlaɪˈzeɪʃən/

Theory of Abstraction

“Nguyên lý khái niệm hóa” là quá trình xây dựng và định nghĩa các khái niệm.

Ví dụ

1.

Nguyên lý khái niệm hóa giúp cấu trúc các ý tưởng trừu tượng thành các mô hình hữu hình.

The principle of conceptualization helps structure abstract ideas into tangible models.

2.

Các nhà nghiên cứu áp dụng nguyên lý khái niệm hóa để tạo ra các khung lý thuyết.

Researchers apply the principle of conceptualization to create theoretical frameworks.

Ghi chú

Principle of Conceptualization là một từ vựng thuộc nghiên cứu và lý thuyết. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Concept Formation – Hình thành khái niệm Ví dụ: Concept formation is guided by the principle of conceptualization. (Quá trình hình thành khái niệm được hướng dẫn bởi nguyên lý khái niệm hóa.) check Refine definition – Tối ưu hóa định nghĩa Ví dụ: The principle of conceptualization includes refining definitions for clarity. (Nguyên lý khái niệm hóa bao gồm việc tối ưu hóa định nghĩa để rõ ràng hơn.) check Abstraction – Trừu tượng hóa Ví dụ: Abstraction is a key element in the principle of conceptualization. (Trừu tượng hóa là một yếu tố then chốt trong nguyên lý khái niệm hóa.)