VIETNAMESE

nguồn dự trữ

kho dự trữ

word

ENGLISH

Reserve

  
NOUN

/rɪˈzɜːrv/

Stockpile

"Nguồn dự trữ" là nguồn tài nguyên hoặc hàng hóa được giữ lại để sử dụng khi cần.

Ví dụ

1.

Nguồn dự trữ giảm thiểu thiếu hụt tài nguyên.

Reserves mitigate resource shortages.

2.

Nguồn dự trữ ổn định biến động thị trường.

Reserves stabilize market fluctuations.

Ghi chú

Từ nguồn dự trữ thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý tài nguyên. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan nhé! check Foreign reserves - Dự trữ ngoại hối Ví dụ: The central bank increased its foreign reserves to stabilize the currency. (Ngân hàng trung ương đã tăng dự trữ ngoại hối để ổn định đồng tiền.) check Oil reserves - Dự trữ dầu mỏ Ví dụ: The country’s oil reserves are among the largest in the world. (Dự trữ dầu mỏ của quốc gia này thuộc hàng lớn nhất thế giới.) check Gold reserves - Dự trữ vàng Ví dụ: Gold reserves act as a financial safety net during crises. (Dự trữ vàng đóng vai trò như một mạng lưới an toàn tài chính trong các cuộc khủng hoảng.) check Strategic reserves - Dự trữ chiến lược Ví dụ: Strategic reserves are used during emergencies. (Dự trữ chiến lược được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp.)