VIETNAMESE
dự trù
ENGLISH
plan
NOUN
/kənˈtɪnʤənsi/
Dự trù là trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.
Ví dụ
1.
Việc quảng cáo hàng được dự trù từ giữa mùa hè.
Plans for advertisements begin in midsummer.
2.
Tôi dự trù sẽ ở đây 1 tuần.
I plan to stay for a week.
Ghi chú
Một số cách hiểu khác của plan:
- kế hoạch (plan): My plan is to rent the house and buy an apartment.
(Kế hoạch của tôi là sẽ cho thuê nhà và mua một căn hộ.)
- lập kế hoạch (plan): If we plan carefully, we should be able to stay within our budget.
(Nếu chúng ta lập kế hoạch cẩn thận, chúng ta sẽ có thể chi tiêu trong ngân sách.)