VIETNAMESE

Ngữ ngôn học

Nghiên cứu ngữ ngôn, khoa học ngôn ngữ

word

ENGLISH

Philology

  
NOUN

/fɪˈlɒlədʒi/

Linguistics, Language Study

“Ngữ ngôn học” là ngành nghiên cứu ngôn ngữ và các đặc điểm của nó trong xã hội.

Ví dụ

1.

Ngữ ngôn học kết hợp phân tích văn học với ngôn ngữ học lịch sử.

Philology combines literary analysis with historical linguistics.

2.

Các học giả trong lĩnh vực ngữ ngôn học nghiên cứu các văn bản cổ để khám phá sự tiến hóa của ngôn ngữ.

Scholars in philology study ancient texts to uncover linguistic evolution.

Ghi chú

Philology là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học và văn họ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Historical Linguistics – Ngôn ngữ học lịch sử Ví dụ: Philology often involves historical linguistics to trace the origins of languages. (Ngữ ngôn học thường bao gồm ngôn ngữ học lịch sử để truy tìm nguồn gốc của ngôn ngữ.) check Textual Analysis – Phân tích văn bản Ví dụ: Philologists perform textual analysis to understand ancient texts. (Các nhà ngữ ngôn học thực hiện phân tích văn bản để hiểu các văn bản cổ.) check Evolution of language – Sự tiến hóa của ngôn ngữ Ví dụ: Philology studies the evolution of languages over time. (Ngữ ngôn học nghiên cứu sự tiến hóa của ngôn ngữ qua thời gian.)