VIETNAMESE

Nghiên cứu ứng dụng

Nghiên cứu thực tế, ứng dụng khoa học

word

ENGLISH

Applied Research

  
NOUN

/əˈplaɪd rɪˈsɜːʧ/

Practical Research, Real-World Analysis

“Nghiên cứu ứng dụng” là nghiên cứu nhằm tìm cách giải quyết các vấn đề thực tế.

Ví dụ

1.

Nghiên cứu ứng dụng tập trung vào việc giải quyết các vấn đề thực tiễn thông qua khoa học.

Applied research focuses on solving practical problems through science.

2.

Nhóm đã thực hiện nghiên cứu ứng dụng để cải thiện các hệ thống năng lượng tái tạo.

The team conducted applied research to improve renewable energy systems.

Ghi chú

Applied Research là một từ vựng thuộc khoa học và kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Problem-Solving Approach – Phương pháp giải quyết vấn đề Ví dụ: Applied research adopts a problem-solving approach to address real-world challenges. (Nghiên cứu ứng dụng sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề để xử lý các thách thức thực tiễn.) check Technological Innovation – Đổi mới công nghệ Ví dụ: Many applied research projects aim to drive technological innovation. (Nhiều dự án nghiên cứu ứng dụng nhằm thúc đẩy đổi mới công nghệ.) check Practical Application – Ứng dụng thực tiễn Ví dụ: Applied research focuses on practical application of scientific knowledge. (Nghiên cứu ứng dụng tập trung vào việc áp dụng thực tiễn các kiến thức khoa học.)