VIETNAMESE
Nghiên cứu khoa học bằng
Nghiên cứu bằng phương pháp
ENGLISH
Scientific Research Using
/ˌsaɪənˈtɪfɪk rɪˈsɜːʧ ˈjuːzɪŋ/
Research Through Science Methods
“Nghiên cứu khoa học bằng” là các hoạt động nghiên cứu được chứng minh và công nhận qua bằng cấp.
Ví dụ
1.
Nghiên cứu khoa học bằng các công cụ hiện đại đã cách mạng hóa phân tích dữ liệu.
Scientific research using modern tools has revolutionized data analysis.
2.
Nghiên cứu khoa học bằng các phương pháp tiên tiến đảm bảo kết quả đáng tin cậy.
Scientific research using advanced methods ensures reliable outcomes.
Ghi chú
Scientific Research Using là một từ vựng thuộc khoa học và học thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Empirical Methods – Phương pháp thực nghiệm
Ví dụ:
Scientific research using empirical methods ensures reliable results.
(Nghiên cứu khoa học bằng phương pháp thực nghiệm đảm bảo kết quả đáng tin cậy.)
Data Analysis Tools – Công cụ phân tích dữ liệu
Ví dụ:
Advanced data analysis tools are integral to scientific research.
(Các công cụ phân tích dữ liệu tiên tiến là một phần không thể thiếu trong nghiên cứu khoa học.)
Quantitative Techniques – Kỹ thuật định lượng
Ví dụ:
Quantitative techniques help in measuring and interpreting scientific data.
(Kỹ thuật định lượng giúp đo lường và diễn giải dữ liệu khoa học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết