VIETNAMESE

ngành y khoa

ngành y đa khoa

ENGLISH

General Medicine

  

NOUN

/ˈʤɛnərəl ˈmɛdəsən/

Ngành y khoa là ngành học đào tạo những bác sĩ đa khoa điều trị các bệnh mãn và cấp tính, đưa ra các biện pháp phòng bệnh, hướng dẫn phục hồi sức khỏe và kê thuốc cho bệnh nhân.

Ví dụ

1.

Em muốn trở thành sinh viên ngành y khoa trường Đại học Y Hà Nội với hi vọng có thể giúp đỡ được mọi người.

I want to be a general medical student at the Hanoi Medical University in Hanoi with the hope of being able to help people.

2.

Sinh viên học Y phải học Y đa khoa trước khi vào chuyên ngành.

Medical students must study General Medicine before entering a major.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các chuyên ngành bác sĩ:
- allergist (bác sĩ chuyên khoa dị ứng)
- dermatologist (bác sĩ da liễu)
- endocrinologist (bác sĩ nội tiết)
- gastroenterologist (bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa)
- ophthalmologist (bác sĩ mắt)
- psychiatrist (bác sĩ chuyên khoa tâm thần)