VIETNAMESE

ngành xây dựng dân dụng

ENGLISH

civil construction industry

  

NOUN

/ˈsɪvəl kənˈstrʌkʃən ˈɪndəstri/

Ngành xây dựng dân dụng dùng để chỉ những ngành chuyên sâu về nhiều lĩnh vực xây dựng như tư vấn thiết kế công trình kèm theo tổ chức thi công công trình. Bên cạnh đó, xây dựng dân dụng còn liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý và giám sát thi côngcông trình xây dựng như trung tâm thương mại, khu chung cư, trường học,...

Ví dụ

1.

Nhằm phục vụ tốt nhất cho các công trình xây dựng, công ty chúng tôi ra đời với sứ mệnh và nỗ lực hết mình để đóng góp cho ngành xây dựng Việt Nam nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng.

Aiming to best serve the construction projects, our company was born with the mission and made every effort to contribute to the construction industry of Vietnam in general and the civil construction industry in particular.

2.

Tôi có một số người bạn đang làm việc trong ngành xây dựng dân dụng.

I have some friends who are working in the civil construction industry.

Ghi chú

Một số từ vựng về các vị trí trong xây dựng:
- construction engineer (kỹ sư xây dựng)
- supervisor (giám sát viên)
- site engineer (kỹ sư công trường)
- mason/ bricklayer (thợ hồ)
- structural engineer (kỹ sư kết cấu)
- contractor (nhà thầu)
- plasterer (thợ trát)