VIETNAMESE

ngành ô tô

ngành công nghiệp ô tô

ENGLISH

automotive industry

  

NOUN

/ˌɔtəˈmoʊtɪv ˈɪndəstri/

Ngành ô tô bao gồm các công ty và tổ chức tham gia vào việc thiết kế, phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các loại xe có động cơ.

Ví dụ

1.

Ngành ô tô là một trong những ngành công nghiệp lớn nhất thế giới tính theo doanh thu.

The automotive industry is one of the world's largest industries by revenue.

2.

Ngành ô tô cung cấp việc làm trực tiếp và gián tiếp cho 13,8 triệu người châu Âu.

The automotive industry provides direct and indirect jobs to 13.8 million Europeans

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ô tô:
- convertible: xe mui trần
- sports car: xe thể thao
- side mirror: gương chiếu hậu
- windshield: kính chắn gió
- service history: lịch sử bảo dưỡng
- parking brake: phanh đỗ xe