VIETNAMESE

ngành hàng hải

ENGLISH

maritime industry

  

NOUN

/ˈmɛrəˌtaɪm ˈɪndəstri/

Ngành hàng hải là kỹ thuật điều khiển phương tiện tàu đi lại trên biển hoặc dễ hiểu hơn chính là vận tải hàng hóa theo đường biển.

Ví dụ

1.

Công ty được thành lập như là một phản ứng trước sự tập trung ngày càng tăng của cộng đồng toàn cầu vào việc phát thải vào không khí từ ngành hàng hải.

The company was established as a reaction to the increased focus by the global community on emissions to air from the maritime industry.

2.

Trước thông báo, các dịch vụ cứu hộ dân sự trên núi, các bác sĩ và công nhân trong ngành hàng hải đều bày tỏ quan ngại.

Before the announcement, civilian mountain rescue services, doctors and workers in the maritime industry all expressed concerns.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ngành hàng hải:
- able seaman (thủy thủ có bằng lái)
- deckhand (thủy thủ boong)
- bale capacity (dung tích hàng bao kiện)
- alimony (cấp dưỡng)