VIETNAMESE

ngành đại học

ENGLISH

university major

  

NOUN

/ˌjunəˈvɜrsəti ˈmeɪʤər/

Ngành đại học là một tập hợp những kiến thức và kỹ năng chuyên môn của một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp, khoa học nhất định.

Ví dụ

1.

Tôi đang thay đổi ngành đại học của mình sang khoa học chính trị.

I'm changing my university major to political science.

2.

Ngành đại học của cô ấy là lịch sử.

Her university major is history.

Ghi chú

Một số ngành đại học:
- electrical and computer science (kỹ thuật điện máy tính)
- mechanical engineering (kỹ thuật cơ khí)
- business administration (quản trị kinh doanh)
- mechanical electrical engineering (cơ khí và điện)
- civil engineering (kĩ thuật xây dựng)