VIETNAMESE

ngành công nghiệp nặng

ENGLISH

heavy industry

  

NOUN

/ˈhɛvi ˈɪndəstri/

Ngành công nghiệp nặng là lĩnh vực công nghiệp sử dụng nhiều tư bản, đối ngược với công nghiệp nhẹ là lĩnh vực sử dụng nhiều lao động.

Ví dụ

1.

Vào thời điểm đó, hàng nghìn người trong khu vực làm việc trong ngành công nghiệp nặng hoặc khai thác than.

At the time, thousands of people in the area worked in heavy industry or coal mining.

2.

Họ phụ thuộc hoàn toàn vào công nghiệp, và đặc biệt là công nghiệp nặng.

They were overwhelmingly dependent on industry, and especially on heavy industry.

Ghi chú

Một số ngành công nghiệp:
- building industry (công nghiệp kiến trúc)
- chemical industry (công nghiệp hóa học)
- tourist industry (kinh doanh du lịch)
- heavy industry (công nghiệp nặng)
- light industry (công nghiệp nhẹ)
- textile industry (công nghiệp dệt may)
- mining industry (công nghiệp hầm mỏ)