VIETNAMESE

ngành cầu đường

ngành xây dựng cầu đường

ENGLISH

road and bridge construction

  

NOUN

/roʊd ænd brɪʤ kənˈstrʌkʃən/

Ngành cầu đường là ngành chuyên về thiết kế, thi công, quản lý và khai thác các công trình giao thông phục vụ đời sống như : cầu, đường bộ, đường sắt, đường hầm, cao tốc, sân bay,...

Ví dụ

1.

Ngành cầu đường chiếm một tỉ trọng lớn trong lĩnh vực xây dựng cơ bản.

The road and bridge construction industry accounts for a large proportion of the basic construction sector.

2.

Nhiệm vụ của ngành cầu đường là tạo ra một mạng lưới giao thông đường bộ thông suốt.

The mission of the road and bridge is to create a smooth road network.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ngành cầu đường:
- lateral earth pressure (áp lực bên của đất)
- curing (bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng)
- precast concrete (bê tông đúc sẵn)
- exterior face (bề mặt ngoài)