VIETNAMESE

cơ cấu ngành

cấu trúc ngành nghề

word

ENGLISH

industrial structure

  
NOUN

/ɪnˈdʌstrɪəl ˈstrʌkʧə/

sectoral composition

“Cơ cấu ngành” là sự phân bổ các ngành sản xuất và dịch vụ trong nền kinh tế, thường dựa trên tỷ trọng đóng góp vào GDP.

Ví dụ

1.

Cơ cấu ngành chuyển hướng sang công nghệ.

The industrial structure shifted toward technology.

2.

Họ đã xem xét báo cáo về cơ cấu ngành.

They reviewed the industrial structure report.

Ghi chú

Từ cơ cấu ngành (industrial structure) thuộc lĩnh vực kinh tế và phát triển. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Industrial sector - Ngành công nghiệp Ví dụ: The industrial structure highlights the importance of various industrial sectors. (Cơ cấu ngành nhấn mạnh tầm quan trọng của các ngành công nghiệp khác nhau.) check Industry hierarchy - Phân cấp ngành Ví dụ: The industrial structure is analyzed through an industry hierarchy framework. (Cơ cấu ngành được phân tích thông qua khung phân cấp ngành.) check Value chain - Chuỗi giá trị Ví dụ: Understanding the value chain is essential for assessing the industrial structure. (Hiểu rõ chuỗi giá trị rất cần thiết để đánh giá cơ cấu ngành.) check Industrial output - Sản lượng công nghiệp Ví dụ: Industrial output data provides insights into the industrial structure. (Dữ liệu sản lượng công nghiệp cung cấp thông tin chi tiết về cơ cấu ngành.) check Technological adoption - Ứng dụng công nghệ Ví dụ: Technological adoption shapes the evolution of the industrial structure. (Ứng dụng công nghệ định hình sự phát triển của cơ cấu ngành.)