VIETNAMESE

ngân hàng quốc gia

ngân hàng trung ương quốc gia

word

ENGLISH

National bank

  
NOUN

/ˈnæʃənəl bæŋk/

Federal bank

"Ngân hàng Quốc gia" là cơ quan quản lý tài chính trung ương của một quốc gia.

Ví dụ

1.

Ngân hàng Quốc gia bảo vệ tài sản quốc gia.

National banks safeguard national wealth.

2.

Ngân hàng Quốc gia ổn định nền kinh tế.

National banks stabilize the economy.

Ghi chú

Ngân hàng Quốc gia là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Central Monetary Authority - Cơ quan tiền tệ trung ương Ví dụ: The national bank serves as the central monetary authority of the country. (Ngân hàng Quốc gia đóng vai trò là cơ quan tiền tệ trung ương của quốc gia.) check Currency Regulation - Điều tiết tiền tệ Ví dụ: National banks are responsible for currency regulation and issuance. (Ngân hàng Quốc gia chịu trách nhiệm điều tiết và phát hành tiền tệ.) check Lender of Last Resort - Người cho vay cuối cùng Ví dụ: The national bank acts as a lender of last resort during financial crises. (Ngân hàng Quốc gia đóng vai trò là người cho vay cuối cùng trong các cuộc khủng hoảng tài chính.)