VIETNAMESE

đại học ngân hàng

ENGLISH

University of Banking

  

NOUN

/ˌjunəˈvɜrsəti ʌv ˈbæŋkɪŋ/

Ho Chi Minh City University of Banking

Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM là một trong những trường đại học đứng đầu về đào tạo và nghiên cứu nhóm ngành quản lý, kinh tế, tài chính tín dụng và tiền tệ ngân hàng tại Việt Nam.

Ví dụ

1.

Đại học Ngân hàng Tp. HCM tiên phong trong việc phát triển các ngành, chương trình đào tạo nhằm đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực trong bối cảnh hội nhập quốc tế và chuyển đổi số.

Ho Chi Minh City University of Banking is a pioneer in developing disciplines and training programs to meet human resource needs in the context of international integration and digital transformation.

2.

Đại học Ngân hàng định hướng ứng dụng đa ngành khối kinh doanh – quản lý, trong đó ngành mũi nhọn là tài chính – ngân hàng.

The University of Banking is multi-disciplinary application-oriented in business - management, in which the key industry is finance - banking.

Ghi chú

Cùng DOL học một số từ vựng về các vị trí công việc tại ngân hàng nhé:
- branch manager: quản lý chi nhánh
- credit approval officer: nhân viên tín dụng ngân hàng
- accounting controller: kiểm soát viên kế toán
- financial analyst: chuyên gia phân tích tài chính
- auditor: kiểm toán viên
- financial risk manager: quản lý rủi ro tài chính