VIETNAMESE

ngà voi

ngà

word

ENGLISH

ivory tusk

  
NOUN

/ˈaɪvəri tʌsk/

elephant tusk

Ngà voi là răng cửa trên phát triển dài ra của voi, được cấu tạo từ ngà cứng và thường được dùng làm đồ thủ công mỹ nghệ.

Ví dụ

1.

Ngà voi mọc dài thêm mỗi năm.

The elephant's ivory tusks grew longer each year.

2.

Bọn săn trộm săn voi để lấy ngà.

Poachers hunted elephants for their ivory tusks.

Ghi chú

Từ Ivory tusk là một từ vựng thuộc lĩnh vực động vật họcbuôn bán động vật hoang dã. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Elephant tooth – Ngà voi Ví dụ: An ivory tusk is a large elephant tooth made of dentin, growing throughout the animal's life. (Ngà voi là chiếc răng lớn bằng ngà phát triển suốt đời của voi.) check Wildlife product – Sản phẩm từ động vật hoang dã Ví dụ: Ivory tusks are wildlife products that are now heavily regulated due to poaching concerns. (Ngà voi là sản phẩm từ động vật hoang dã hiện bị kiểm soát chặt chẽ do nạn săn trộm.) check Illegal trade item – Mặt hàng buôn bán bất hợp pháp Ví dụ: The ivory tusk is a major illegal trade item in black markets. (Ngà voi là mặt hàng buôn bán bất hợp pháp lớn trong thị trường chợ đen.) check Symbol of power – Biểu tượng quyền lực Ví dụ: In many cultures, the ivory tusk was a symbol of power and status. (Trong nhiều nền văn hóa, ngà voi từng là biểu tượng của quyền lực và địa vị.)