VIETNAMESE

ngã 6

giao lộ sáu ngả

word

ENGLISH

six-way intersection

  
NOUN

/ˈsɪks weɪ ˌɪntəˈsɛkʃən/

complex intersection

Ngã 6 là giao lộ nơi sáu con đường gặp nhau.

Ví dụ

1.

Giao thông tại ngã 6 rất đông vào giờ cao điểm.

Traffic at the six-way intersection is heavy during peak hours.

2.

Đèn giao thông đã được lắp đặt tại ngã 6.

A traffic light was installed at the six-way intersection.

Ghi chú

Từ Six-way intersection là một từ vựng thuộc lĩnh vực hạ tầng giao thôngđiều hướng giao thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Major crossroads – Ngã giao lớn Ví dụ: A six-way intersection is classified as a major crossroads in urban planning. (Ngã 6 được phân loại là một giao lộ lớn trong quy hoạch đô thị.) check Intersection signal – Tín hiệu giao lộ Ví dụ: Well-coordinated intersection signals are essential at a six-way intersection. (Hệ thống tín hiệu giao lộ được phối hợp tốt là rất quan trọng tại ngã 6.) check Road safety – An toàn giao thông Ví dụ: Pedestrian crossings at a six-way intersection require special road safety measures. (Lối băng qua đường tại ngã 6 cần có các biện pháp an toàn giao thông đặc biệt.) check Urban traffic control – Kiểm soát giao thông đô thị Ví dụ: Advanced urban traffic control systems are used at six-way intersections. (Các hệ thống kiểm soát giao thông đô thị tiên tiến được sử dụng tại ngã 6.)