VIETNAMESE

ngã 5

giao lộ năm ngả

word

ENGLISH

five-way intersection

  
NOUN

/ˈfaɪv weɪ ˌɪntəˈsɛkʃən/

junction

Ngã 5 là giao lộ nơi năm con đường gặp nhau.

Ví dụ

1.

Ngã 5 có thể gây nhầm lẫn cho người lái xe.

The five-way intersection can be confusing for drivers.

2.

Người lái xe cần giảm tốc độ tại ngã 5.

Drivers need to slow down at the five-way intersection.

Ghi chú

Từ Five-way intersection là một từ vựng thuộc lĩnh vực giao thônghạ tầng đường bộ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Complex junction – Giao lộ phức tạp Ví dụ: A five-way intersection is considered a complex junction due to multiple roads meeting. (Ngã 5 được coi là một giao lộ phức tạp do có nhiều con đường giao nhau.) check Traffic congestion – Ùn tắc giao thông Ví dụ: Heavy traffic at a five-way intersection often causes traffic congestion. (Giao thông đông đúc tại ngã 5 thường gây ra ùn tắc giao thông.) check Roundabout – Bùng binh Ví dụ: Some cities use a roundabout instead of a signalized five-way intersection. (Một số thành phố sử dụng bùng binh thay vì đèn tín hiệu tại ngã 5.) check Traffic management – Quản lý giao thông Ví dụ: Proper traffic management is required to handle a five-way intersection effectively. (Quản lý giao thông hiệu quả là cần thiết để điều tiết giao thông tại ngã 5.)