VIETNAMESE

nên người

trưởng thành, thành đạt

word

ENGLISH

to grow into a well-rounded individual

  
PHRASE

/tə ɡroʊ ˈɪntu ə ˌwɛl ˈraʊndɪd ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/

succeed, prosper

Nên người là trở thành người tốt, thành công hoặc hữu ích trong cuộc sống.

Ví dụ

1.

Anh ấy làm việc chăm chỉ để nên người.

He worked hard to grow into a well-rounded individual.

2.

Cha mẹ mong muốn giúp con cái nên người toàn diện.

Parents aim to help their children grow into well-rounded individuals.

Ghi chú

Nên người là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ nên người nhé! checkNghĩa 1: Trở thành người tốt, trưởng thành và có phẩm chất đạo đức Tiếng Anh: To become a decent person Ví dụ: He worked hard to become a decent person admired by everyone. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở thành một người tốt được mọi người ngưỡng mộ.) checkNghĩa 2: Đạt được sự thành công trong cuộc sống, có ích cho xã hội Tiếng Anh: To succeed in life Ví dụ: She strived to succeed in life and contribute to her community. (Cô ấy nỗ lực nên người và đóng góp cho cộng đồng của mình.) checkNghĩa 3: Hoàn thiện bản thân về cả kỹ năng lẫn tính cách Tiếng Anh: To grow into a well-rounded individual Ví dụ: Parents hope their children will grow into well-rounded individuals. (Cha mẹ mong muốn con cái sẽ nên người toàn diện.)