VIETNAMESE

ném còn

word

ENGLISH

throwing ball game

  
NOUN

/ˈθroʊ.ɪŋ bɔːl ˌɡeɪm/

shuttlecock throwing

Ném còn là trò chơi dân gian, thường tổ chức trong các lễ hội mùa xuân.

Ví dụ

1.

Ném còn là điểm nhấn trong các lễ hội mùa xuân.

Throwing ball game is a highlight of spring festivals.

2.

Trẻ em thích tham gia trò chơi ném còn.

Children love participating in the throwing ball game.

Ghi chú

Từ Throwing ball game là một từ vựng thuộc lĩnh vực trò chơi dân gian và lễ hội truyền thống. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check/thontk/ Spring festival games - Trò chơi lễ hội mùa xuân Ví dụ: Throwing ball game is a popular activity during spring festivals in Vietnam. (Ném còn là một hoạt động phổ biến trong các lễ hội mùa xuân ở Việt Nam.) check Folk traditions - Truyền thống dân gian Ví dụ: Many folk traditions in Vietnam include games like the throwing ball game to bring good luck. (Nhiều truyền thống dân gian ở Việt Nam bao gồm trò chơi như ném còn để mang lại may mắn.) check Symbol of fertility - Biểu tượng sinh sản Ví dụ: In some regions, the throwing ball game symbolizes fertility and prosperity. (Ở một số vùng, trò chơi ném còn tượng trưng cho sự sinh sản và thịnh vượng.) check Ethnic minority culture - Văn hóa dân tộc thiểu số Ví dụ: The throwing ball game is commonly played by ethnic minority groups in northern Vietnam. (Trò chơi ném còn thường được các dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam tổ chức.) check Lucky toss - Ném may mắn Ví dụ: Hitting the target in the throwing ball game is considered a lucky sign for the new year. (Ném trúng mục tiêu trong trò chơi ném còn được xem là một dấu hiệu may mắn cho năm mới.)