VIETNAMESE

năm không nhuận

năm thường

word

ENGLISH

Common year

  
NOUN

/ˈkɑːmən jɪr/

Non-leap year

"Năm không nhuận" là năm không có thêm ngày 29 tháng 2 trong lịch.

Ví dụ

1.

Năm không nhuận xảy ra thường xuyên.

Common years occur regularly.

2.

Năm không nhuận không có ngày nhuận.

Common years lack leap days.

Ghi chú

Từ Năm không nhuận là một từ vựng thuộc lĩnh vực lịch học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Non-Leap Year - Năm không nhuận Ví dụ: A common year is also referred to as a non-leap year. (Năm không nhuận còn được gọi là năm không nhuận.) check Gregorian Calendar - Lịch Gregory Ví dụ: The Gregorian calendar defines common years as those without a leap day. (Lịch Gregory xác định năm không nhuận là những năm không có ngày nhuận.) check Leap Year Cycle - Chu kỳ năm nhuận Ví dụ: A common year occurs three times in a four-year leap year cycle. (Năm không nhuận xảy ra ba lần trong một chu kỳ bốn năm của năm nhuận.)