VIETNAMESE

nam bán cầu

Nửa bán cầu phía dưới

word

ENGLISH

Southern Hemisphere

  
NOUN

/ˈsʌðərn ˈhemɪsfɪr/

Lower Hemisphere

"Nam Bán Cầu" là nửa phía nam của Trái Đất.

Ví dụ

1.

Nam Bán Cầu trải qua các mùa khác nhau.

The Southern Hemisphere experiences different seasons.

2.

Chim cánh cụt sống ở Nam Bán Cầu.

Penguins live in the Southern Hemisphere.

Ghi chú

Từ Southern Hemisphere là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lý và thiên văn học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Equator - Xích đạo Ví dụ: The Southern Hemisphere lies below the equator, dividing the Earth. (Nam Bán Cầu nằm dưới xích đạo, chia đôi Trái Đất.) check Tropic - Vùng nhiệt đới Ví dụ: Parts of the Southern Hemisphere include the Tropic of Capricorn. (Một phần của Nam Bán Cầu bao gồm Vòng Nam Chí Tuyến.) check Season - Mùa Ví dụ: Winter in the Southern Hemisphere occurs during the Northern season of summer. (Mùa đông ở Nam Bán Cầu diễn ra trong mùa hè của Bắc Bán Cầu.) check Latitude - Vĩ độ Ví dụ: The Southern Hemisphere spans from 0 to 90 degrees south latitude. (Nam Bán Cầu trải dài từ 0 đến 90 độ vĩ nam.)