VIETNAMESE

bán cầu

Nửa cầu

word

ENGLISH

Hemisphere

  
NOUN

/ˈhɛmɪsfɪər/

Half-Sphere

Bán cầu là một nửa của Trái Đất, chia bởi đường xích đạo hoặc kinh tuyến.

Ví dụ

1.

Bán cầu Nam trải qua mùa hè vào tháng Mười Hai.

The Southern Hemisphere experiences summer in December.

2.

Phần lớn rừng nhiệt đới của thế giới nằm ở bán cầu Nam.

Most of the world's rainforests are in the Southern Hemisphere.

Ghi chú

Từ Bán cầu là một nửa của Trái Đất, chia bởi đường xích đạo hoặc kinh tuyến. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan bên dưới nhé! check Hemisphere – Bán cầu Ví dụ: A hemisphere represents one half of the Earth, divided by the equator or a meridian. (Bán cầu là một nửa của Trái Đất, được chia bởi đường xích đạo hoặc kinh tuyến.) check Northern hemisphere – Nửa cầu Bắc Ví dụ: The northern hemisphere encompasses the part of Earth located above the equator. (Nửa cầu Bắc bao gồm phần của Trái Đất nằm trên đường xích đạo.) check Southern hemisphere – Nửa cầu Nam Ví dụ: The southern hemisphere covers the portion of Earth below the equator. (Nửa cầu Nam bao gồm phần của Trái Đất nằm dưới đường xích đạo.) check Global division – Phân chia toàn cầu Ví dụ: This global division helps in understanding the Earth’s climatic and cultural differences. (Phân chia toàn cầu này giúp hiểu rõ sự khác biệt về khí hậu và văn hóa trên Trái Đất.)