VIETNAMESE

mức độ tin cậy

độ tin cậy

word

ENGLISH

reliability level

  
NOUN

/rɪˌlaɪəˈbɪləti ˈlɛvl/

trustworthiness

Mức độ tin cậy là mức độ mà một điều có thể được tin tưởng hoặc dựa vào.

Ví dụ

1.

Mức độ tin cậy của máy móc này rất nổi bật.

The reliability level of this machine is outstanding.

2.

Độ tin cậy của mạng là điều tối quan trọng.

The reliability of the network is critical.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ reliability khi nói hoặc viết nhé! check High reliability level - Mức độ tin cậy cao Ví dụ: The system operates with a high reliability level. (Hệ thống hoạt động với mức độ tin cậy cao.) check Test reliability - Kiểm tra độ tin cậy Ví dụ: Testing reliability is crucial for product success. (Kiểm tra độ tin cậy là điều quan trọng để sản phẩm thành công.)