VIETNAMESE

Môn vẽ

Nghệ thuật vẽ, Biểu đạt hình ảnh

word

ENGLISH

Drawing

  
NOUN

/ˈdrɔːɪŋ/

Visual Arts, Sketching Skills

“Môn vẽ” là môn học phát triển kỹ năng biểu đạt qua hình ảnh và màu sắc.

Ví dụ

1.

Môn vẽ nâng cao kỹ năng nghệ thuật thông qua các bài tập phác thảo và thiết kế.

Drawing enhances artistic skills through sketching and design exercises.

2.

Lớp học môn vẽ tập trung vào các kỹ thuật đổ bóng và phối cảnh.

The drawing class focused on techniques for shading and perspective.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số collocations phổ biến với từ Drawing nhé! check Sketching Techniques – Kỹ thuật phác thảo Ví dụ: Students practice sketching techniques to build a foundation in drawing. (Học sinh thực hành các kỹ thuật phác thảo để xây dựng nền tảng môn vẽ.) check Perspective Drawing – Vẽ phối cảnh Ví dụ: Drawing classes include perspective drawing to create depth in artwork. (Các lớp học vẽ bao gồm vẽ phối cảnh để tạo chiều sâu trong tác phẩm nghệ thuật.) check Color Theory – Lý thuyết màu sắc Ví dụ: Color theory is an integral part of drawing education. (Lý thuyết màu sắc là một phần không thể thiếu trong giáo dục môn vẽ.) check Figure Drawing – Vẽ hình người Ví dụ: Figure drawing focuses on anatomy and proportion in drawing classes. (Vẽ hình người tập trung vào giải phẫu và tỷ lệ trong các lớp vẽ.) check Abstract Drawing – Vẽ trừu tượng Ví dụ: Abstract drawing encourages creativity and self-expression. (Vẽ trừu tượng khuyến khích sự sáng tạo và biểu đạt cá nhân.)