VIETNAMESE
Môn văn học
Văn chương, Nghệ thuật ngôn từ
ENGLISH
Literature
/ˈlɪtərɪʧə/
Literary Studies, Written Works
“Môn văn học” là môn học nghiên cứu các tác phẩm văn chương qua các thời kỳ lịch sử.
Ví dụ
1.
Môn văn học khám phá các tác phẩm viết từ cổ điển đến hiện đại.
Literature explores written works ranging from classic to modern texts.
2.
Khóa học môn văn học bao gồm phân tích các vở kịch của Shakespeare.
The literature course included analysis of Shakespeare's plays.
Ghi chú
Literature là một từ vựng thuộc ngôn ngữ và văn học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Classic Literature – Văn học cổ điển
Ví dụ:
Literature courses often begin with an introduction to classic literature.
(Các khóa học văn học thường bắt đầu với phần giới thiệu về văn học cổ điển.)
Modern Fiction – Tiểu thuyết hiện đại
Ví dụ:
Students explore modern fiction to understand contemporary literary themes.
(Học sinh khám phá tiểu thuyết hiện đại để hiểu các chủ đề văn học đương đại.)
Literary Analysis – Phân tích văn học
Ví dụ:
Literature emphasizes literary analysis to interpret themes and symbols.
(Môn văn học nhấn mạnh vào phân tích văn học để diễn giải các chủ đề và biểu tượng.)
Poetry and Prose – Thơ và văn xuôi
Ví dụ:
Poetry and prose are integral components of literature studies.
(Thơ và văn xuôi là những thành phần không thể thiếu trong môn văn học.)
Historical Context – Bối cảnh lịch sử
Ví dụ:
Understanding historical context is crucial in literature studies.
(Hiểu bối cảnh lịch sử là điều quan trọng trong nghiên cứu văn học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết