VIETNAMESE

Ngữ văn

Văn học và ngôn ngữ

word

ENGLISH

Literature and Language

  
NOUN

/ˈlɪtərɪʧər ənd ˈlæŋɡwɪʤ/

Language Arts, Literary Studies

“Ngữ văn” là môn học tập trung vào nghiên cứu ngôn ngữ và văn học của một ngôn ngữ cụ thể.

Ví dụ

1.

Các lớp ngữ văn tập trung vào việc phát triển kỹ năng đọc và viết.

Literature and language classes focus on developing reading and writing skills.

2.

Học sinh thường phân tích các tác phẩm kinh điển trong các khóa học ngữ văn.

Students often analyze classic works in literature and language courses.

Ghi chú

Literature and Language là một từ vựng thuộc giáo dục và văn học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Linguistic Analysis – Phân tích ngôn ngữ Ví dụ: Literature and language courses include linguistic analysis of texts. (Các khóa học ngữ văn bao gồm phân tích ngôn ngữ của các văn bản.) check Literary Criticism – Phê bình văn học Ví dụ: Literary criticism is a key component of literature and language studies. (Phê bình văn học là một phần quan trọng của nghiên cứu ngữ văn.) check Cultural Context – Ngữ cảnh văn hóa Ví dụ: Understanding the cultural context enriches the study of literature and language. (Hiểu ngữ cảnh văn hóa làm phong phú thêm việc nghiên cứu ngữ văn.)