VIETNAMESE

Môn công nghệ

Ứng dụng kỹ thuật, Kiến thức công nghệ

word

ENGLISH

Technology Subject

  
NOUN

/tɛkˈnɒləʤi ˈsʌbʤɛkt/

Engineering Studies, Tech Education

“Môn công nghệ” là môn học liên quan đến việc ứng dụng kỹ thuật và công nghệ.

Ví dụ

1.

Môn công nghệ khám phá các đổi mới và ứng dụng của chúng trong xã hội.

The technology subject explores innovations and their applications in society.

2.

Học sinh đã thích thú khi chế tạo robot trong khuôn khổ môn công nghệ.

Students enjoyed building robots as part of the technology subject.

Ghi chú

Từ Technology Subject là một từ vựng thuộc khoa học công nghệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Technical Education – Giáo dục kỹ thuật Ví dụ: Technology subjects provide technical education in modern tools and methods. (Các môn công nghệ cung cấp giáo dục kỹ thuật về các công cụ và phương pháp hiện đại.) check Digital Skills Training – Đào tạo kỹ năng số Ví dụ: Technology subjects emphasize digital skills training for future careers. (Các môn công nghệ nhấn mạnh đào tạo kỹ năng số cho nghề nghiệp tương lai.) check STEM Education – Giáo dục STEM Ví dụ: Technology subjects are a core component of STEM education. (Các môn công nghệ là thành phần cốt lõi của giáo dục STEM.) check Applied Science – Khoa học ứng dụng Ví dụ: Technology subjects focus on applied science to solve real-world problems. (Các môn công nghệ tập trung vào khoa học ứng dụng để giải quyết các vấn đề thực tế.) check Innovation Studies – Nghiên cứu đổi mới Ví dụ: Technology subjects often include innovation studies to inspire creativity. (Các môn công nghệ thường bao gồm nghiên cứu đổi mới để khơi nguồn sáng tạo.)